Kaori Dict

海上

かいじょう

kaijou

thông dụng

Âm Hán-Việt: HẢI THƯỢNG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.trên biển; mặt biển
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.(on the) sea; surface of the sea

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.

    Boeing developed a flying boat for the Maritime Self-Defense Force.

  • Many boats are sailing on the sea.

  • There was a violent storm at sea.

  • The airplane accident took place yesterday, a long way off at sea.

  • He went to the beach, and looked far across the sea toward the horizon.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

海上 (かいじょう) — trên biển; mặt biển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict