Kaori Dict

海水浴

かいすいよく

kaisuiyoku

N2

Âm Hán-Việt: HẢI THUỶ DỤC

JLPT N2 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.tắm biển; bơi biển
  1. danh từ

    1.swimming in the ocean; sea bathing; seawater bath; going for a dip in the ocean

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã đi tắm biển.

    I went swimming in the ocean.

  • In Hawaii, one can swim in the ocean all year round.

  • Swimming in the sea is great fun.

  • Tom went swimming in the ocean.

  • He met his friend while bathing in the sea.

  • Does this bus go to the beach?

  • The beach was crowded with tourists.

  • The beaches in Shonan are very crowded on Sunday.

  • The beach was teeming with bathers.

  • The beaches are very crowded on Saturdays.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

海水浴 (かいすいよく) — tắm biển; bơi biển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict