Kaori Dict

Thuỷ · Thủy

water

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#223 / 2.501
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
31
Pinyin
shui3
Tiếng Hàn

water

Từ chứa chữ này · dễ trước

みずmizuTHUỶ

nước

N5
すいようびsuiyoubiTHUỶ DIỆU NHẬT

Thứ Tư

N5
すいえいsuieiTHUỶ VỊNH

bơi; bơi lội

N4
すいどうsuidouTHUỶ ĐẠO

cấp thoát; đường nước

N4
すいじゅんsuijunTHUỶ CHUẨN

mức độ; tiêu chuẩn

N3
すいせんsuisenTHUỶ TẨY

rửa; xả nước

N3
げすいgesuiHẠ THUỶ

thoát nước; cống rãnh

N2
かいすいよくkaisuiyokuHẢI THUỶ DỤC

tắm biển; bơi biển

N2
こうすいkousuiHƯƠNG THUỶ

nước hoa

N2
すいじょうきsuijoukiTHUỶ CHƯNG KHÍ

hơi nước

N2
すいそsuisoTHUỶ TỐ

enhydrogen

N2
みずぎmizugiTHUỶ TRƯỚC

đồ bơi

N2
すいてきsuitekiTHUỶ TÍCH

giọt nước

N2
すいとうsuitouTHUỶ ĐỒNG

bình nước

N2
すいぶんsuibunTHUỶ PHÂN

độ ẩm

N2
すいへいsuiheiTHUỶ BÌNH

ngang

N2
すいへいせんsuiheisenTHUỶ BÌNH TUYẾN

đường chân trời

N2
すいめんsuimenTHUỶ DIỆN

mặt nước

N2
たんすいtansuiĐẠM THUỶ

nước ngọt

N2
だんすいdansuiĐOẠN THUỶ

cắt nước; gián đoạn nước

N2
ふんすいfunsuiPHUN THUỶ

đài phun nước; vòi phun; thùng phun

N2
すいさんsuisanTHUỶ SẢN

cải sản; thủy sản

N2
ちかすいchikasuiĐỊA HẠ THUỶ

nước ngầm

N2
こうずいkouzuiHỒNG THUỶ

hồng thủy; lũ lụt; ngập lụt

N1
こうすいkousuiGIÁNG THUỶ

lượng mưa; mưa rơi

N1
みずけmizukeTHUỶ KHÍ

độ ẩm; ẩm ướt; dịch

N1
すいげんsuigenTHUỶ NGUYÊN

nguồn nước; nguồn sông

N1
すいでんsuidenTHUỶ ĐIỀN

đồng lúa ngập nước

N1
せんすいsensuiTIỀM THUỶ

lặn; ngụp nước

N1
おおみずoomizuĐẠI THUỶ

lũ lụt; ngập lụt

N1
はいすいhaisuiBÀI THUỶ

thoát nước; thoát thải

N1
いんりょうすいinryousuiẨM LIỆU THUỶ

nước uống

thông dụng
おすいosuiÔ THUỶ

nước thải; nước ô nhiễm

thông dụng
げすいどうgesuidouHẠ THUỶ ĐẠO

Hạ thủy đạo; cống; cống rãnh; cống

thông dụng
かいすいkaisuiHẢI THUỶ

nước biển; nước muối

thông dụng
かいすいよくじょうkaisuiyokujouHẢI THUỶ DỤC TRƯỜNG

bãi tắm biển; bãi bơi biển

thông dụng
かっすいkassuiKHÁT THUỶ

thiếu nước; hạn hán

thông dụng
きゅうすいkyuusuiCẤP THUỶ

enwater supply; supplied water; water refill

thông dụng
えびすebisuHUỆ TỶ THỌ

enEbisu; god of fishing and commerce

thông dụng
げんすいばくgensuibakuNGUYÊN THUỶ BỘC

enatomic and hydrogen bombs; nuclear and thermonuclear bombs

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

水 (Thuỷ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict