Kaori Dict

水曜日

すいようび

suiyoubi

N5

Âm Hán-Việt: THUỶ DIỆU NHẬT

JLPT N5 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.Thứ Tư
  1. danh từphó từ

    1.Wednesday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Derby Day is Wednesday fortnight.

  • Today is Wednesday.

  • It's Wednesday today, isn't it?

  • Are you free on Wednesday?

  • I have work on Wednesday.

  • Next Wednesday will be fine.

  • I'll see you next Wednesday.

  • The politician receives on Wednesdays.

  • I'll see you next Wednesday.

  • We go to the park every Wednesday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

水曜日 (すいようび) — Thứ Tư | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict