水泳
すいえい
suiei
N4
Âm Hán-Việt: THUỶ VỊNH
意味Nghĩa
- 1.bơi; bơi lội
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.swimming
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 僕は水泳が苦手です。
Tôi bơi không giỏi.
I'm not very good at swimming.
- 水泳は私の趣味です。
Bơi lội là sở thích của tôi.
Swimming is my hobby.
- 私は水泳が苦手です。
Tôi bơi không giỏi.
I am poor at swimming.
- 彼は水泳が好きです。
Anh ấy thích bơi lội.
He likes to swim.
- 僕は水泳が下手やねん。
Tôi bơi không giỏi.
I'm not very good at swimming.
- 水泳は筋肉を発達させる。
Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.
Swimming develops our muscles.
- 水泳では兄といい勝負だ。
Tôi có thể bơi ngang ngửa với anh tôi.
- 彼女は水泳を教わっている。
Cô ấy đang học bơi.
She's learning to swim.
- トムはメアリーよりも水泳が得意だ。
Tom bơi giỏi hơn Mary.
Tom is a better swimmer than Mary is.
- 水泳が私の楽しみの1つです。
Swimming is one thing I enjoy.