恵比寿
えびす
ebisu
thông dụng
Âm Hán-Việt: HUỆ TỶ THỌ
Cách viết khác: 戎・夷 · Cách đọc khác: ゑびす・ひるこ・えべす
意味Nghĩa
- 1.đức thần, thần may mắn
- danh từ
1.Ebisu; god of fishing and commerce
えびす
ebisu
Âm Hán-Việt: HUỆ TỶ THỌ
Cách viết khác: 戎・夷 · Cách đọc khác: ゑびす・ひるこ・えべす
1.Ebisu; god of fishing and commerce