Kaori Dict

津波

つなみ

tsunami

N1

Âm Hán-Việt: TÂN BA

JLPT N1 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.sóng thần; tấn ba
  1. danh từ

    1.tsunami; tidal wave

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is carried away by tidal waves.

  • Tsunamis are very rare.

  • The tidal wave warning has been canceled.

  • Tsunamis are very rare.

  • The tsunami alert was cancelled.

  • The coast was warned against a tsunami.

  • Tsunamis are very rare.

  • Tom's house was destroyed in the tsunami.

  • There was an earthquake and, in addition, there was a tsunami.

  • A tsunami is coming, so please be on the alert.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

津波 (つなみ) — sóng thần; tấn ba | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict