Kaori Dict

介抱

かいほう

kaihou

N1

Âm Hán-Việt: GIỚI BÃO

JLPT N1 · Bài 39

Nghĩa

ennursing, looking afterNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.nursing; looking after

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I can't leave this to others. I'm no lifesaver but if I don't help her myself....

  • Mother Theresa devoutly cared for old people.

  • The rabbit did not have any special abilities but devotedly attended the old man.

  • Mrs Tanaka liked to carry out first aid on the injured and take care of the sick.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

介抱 (かいほう) — nursing, looking after | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict