Kaori Dict

念仏

ねんぶつ

nenbutsu

thông dụng

Âm Hán-Việt: NIỆM PHẬT

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từBuddhism

    1.nembutsu; nianfo; the three-word invocation "Namu Amida Butsu" dedicated to the Amitabha Buddha

  2. danh từdanh từ + するtự động từBuddhism

    2.visualizing a Buddha (in one's mind)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giving advice to him is like talking to a brick wall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

念仏 (ねんぶつ) — nembutsu; nianfo; the three-word invocation "Namu Amida Butsu" dedicated to the Amitabha Buddha | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict