念仏
ねんぶつ
nenbutsu
thông dụng
Âm Hán-Việt: NIỆM PHẬT
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từBuddhism
1.nembutsu; nianfo; the three-word invocation "Namu Amida Butsu" dedicated to the Amitabha Buddha
- danh từdanh từ + するtự động từBuddhism
2.visualizing a Buddha (in one's mind)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼に忠告したところで、馬の耳に念仏だよ。
Giving advice to him is like talking to a brick wall.