Kaori Dict

記す

しるす

shirusu

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.ký ấn
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to write down; to note down; to jot down; to take a note of

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to mention; to describe; to give an account of

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to inscribe; to mark; to brand

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to remember; to engrave (in one's mind)

    as 心に記す, 胸に記す, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn định hôn tôi sao?

    Are you going to kiss me?

  • Cô ấy đã hôn lên má anh ấy.

    She kissed him on the cheek.

  • Tom đang hôn Mary.

    Tom is kissing Mary.

  • In the latest report, it is written that 90% of all the cocaine smuggled in the world is transported by sea, and most of that by speedboat.

  • Kiss me.

  • Let's kiss.

  • Is it OK if I kiss you?

  • Did he kiss you?

  • I want you to kiss me.

  • I'm going to kiss Tom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

記す (しるす) — ký ấn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict