Kaori Dict

管理

かんり

kanri

N3

Âm Hán-Việt: QUẢN LÝ

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.điều hành; điều khiển; quản trị
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.control; management (e.g. of a business)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I entrusted my property to him.

  • I'm an admin.

  • Ask an administrator.

  • You're the person in charge, right?

  • He was advanced to a managerial post.

  • His job is to manage credit authorization.

  • Do you want a seat in management?

  • I got control of the works.

  • The park is governed by the city.

  • You must take good care of yourself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

管理 (かんり) — điều hành; điều khiển; quản trị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict