Kaori Dict

管

Quản

ống; ống; quản lý

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#517 / 2.501
Bộ thủ
bộ 118
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
guan3
Tiếng Hàn
관

ống; ống; quản lý

Từ chứa chữ này · dễ trước

かんりkanriQUẢN LÝ

điều hành; điều khiển; quản trị

N3
きかんkikanKHÍ QUAN

cơ quan; bộ phận; cơ quan (y học); thiết bị

N3
けっかんkekkanHUYẾT QUẢN

điện mạch; mạch máu

N3
かんkanQUẢN

ống; ống dẫn

N3
くだkudaQUẢN

ống; ống dẫn; cuộn chỉ

N3
ひたすらhitasuraCHỈ QUẢN

điều khiển; tận tâm

N1
ほかんhokanBẢO QUẢN

lưu trữ; giữ an toàn

N1
ブラウンかんburaunkan

túi CRT

thông dụng
いかんikanDI QUẢN

entransfer of control

thông dụng
かんかつkankatsuQUẢN HẠT

quyền hạn

thông dụng
かんくkankuQUẢN KHU

khu vực quản lý

thông dụng
かんげんがくkangengakuQUẢN HUYỀN LẠC

nhạc dàn

thông dụng
かんげんがくだんkangengakudanQUẢN HUYỀN LẠC ĐOÀN

đàn nhạc giao hưởng; dàn nhạc

thông dụng
かんせいkanseiQUẢN CHẾ

kiểm soát nhà nước

thông dụng
かんせいとうkanseitouQUẢN CHẾ THÁP

tháp kiểm soát; tháp quản chế

thông dụng
かんないkannaiQUẢN NỘI

trong phạm vi quản lý; trong ống

thông dụng
かんりしゃkanrishaQUẢN LÝ GIẢ

quản lý; người quản lý; người chủ nhà

thông dụng
かんりしょくkanrishokuQUẢN LÝ CHỨC

vị trí quản lý; chức vụ quản lý

thông dụng
かんりにんkanrininQUẢN LÝ NHÂN

người quản lý; người trông coi; người bảo trì

thông dụng
きかんkikanKHÍ QUẢN

ống thở

thông dụng
きかんしkikanshiKHÍ QUẢN CHI

ống phế quản

thông dụng
しゅかんshukanCHỦ QUẢN

giám sát; quản lý; người chịu trách nhiệm

thông dụng
しょかんshokanSỞ QUẢN

quản lý

thông dụng
しょっかんほうshokkanhouTHỰC QUẢN PHÁP

enlaw governing food quality

thông dụng
にゅうこくかんりきょくnyuukokukanrikyokuNHẬP QUỐC QUẢN LÝ CỤC

cục quản lý nhập quốc

thông dụng
らんかんrankanNOÃN QUẢN

ống dẫn trứng

thông dụng
かんくきしょうだいkankukishoudaiQUẢN KHU KHÍ TƯỢNG ĐÀI

trạm khí tượng khu vực; đài quan trắc

thông dụng
かんざいkanzaiQUẢN TÀI

quản lý tài sản

thông dụng
かんせいかんkanseikanQUẢN CHẾ QUAN

nhân viên kiểm soát không lưu

thông dụng
かんちょうkanchouQUẢN TRƯỞNG

trưởng sư tế

thông dụng
はいかんhaikanPHỐI QUẢN

ống nước

thông dụng
じこかんりjikokanriTỰ KỶ QUẢN LÝ

tự quản lý; tự chăm sóc

thông dụng
かわせかんりkawasekanriVỊ THẾ QUẢN LÝ

enexchange control

いっかんikkanNHẤT QUẢN

enone flute; one brush

いんきょくせんかんinkyokusenkanÂM CỰC TUYẾN QUẢN

encathode-ray tube; CRT

えんかんenkanYÊN QUẢN

enkiseru; Japanese smoking pipe · fire tube (of a fire-tube boiler)

きせるkiseruYÊN QUẢN

en(tobacco) pipe with metal tipped stem; kiseru · cheating on train fare by buying tickets covering only the first and last portions of the journey

えんかんenkanDUYÊN QUẢN

enlead pipe

げすいかんgesuikanHẠ THUỶ QUẢN

ensewer pipe

かんがっきkangakkiQUẢN LẠC KHÍ

enwind instrument

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

管 (Quản) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict