字義Nghĩa
ống, ống dẫnmáy dịch
guǎnQUẢN
- 1.chăm sóc
- 2.kiểm soát
- 3.quản lý
guǎnQUẢN
- 1.biến thể của 管[guan3]
GuǎnQUẢN
- 1.họ [Guan3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
管〈名〉 (形声。从竹,官声。本义一种类似于笛的管乐器◇泛指管乐器) 中国古代的一种管乐器,起初用玉制成,改用竹,有六孔,长一尺◇泛指管乐器 管,如箎,六孔,十二月之音,物开地牙,故谓之管。--《说文》 箫管备举。--《诗·周颂·有瞽》 建钟鼓,列管弦。--《淮南子·原道》。注管,箫也。” 主人下马客在船,举酒欲饮无管弦。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 今王鼓乐于此,百姓闻王钟鼓之声,管籥之音。--《孟子·梁惠王下》 又如管色(管类乐器);管儿(指笛子之类的管乐器);管弦(用管乐器弦乐器演奏 管(筦)guǎn ⒈吹奏的乐器,有笙、箫、笛等,统称管乐器。 ⒉中空圆筒形的器物竹~子。钢~儿。输油~道。 ⒊负责处理,经理~家。~财物。〈引〉 ①过问,干预这件事你去~一~。〈引〉 ②负责供给~住~吃。 ⒋统辖~辖。 ⒌约束,监督~制。~束。~教。 ⒍保证~用。~换。 ⒎教养,治理~孩子。~山~水。 ⒏介词。把大家都~她叫"红管家"。 ⒐量词两~笔。 ⒑ ⒒ ①强制管理~制枪支。 ②对某些罪犯或坏人施行强制管束他经过一年的~制,确有悔改表现。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Tre
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
QUẢN (管) – ống/quản lý: Ống tre (⺮) trong tay vị quan (官) — thổi còi tre điều khiển mọi người, QUẢN lý chặt chẽ.
組詞Từ chứa chữ này
- 管理giám sát
- 管道đường ống
- 管子ống
- 管教kỷ luật
- 管家người quản lý; người điều hành; quản gia
- 管轄quản lý
- 管用hiệu quả
- 管理費phí quản lý
- 管制kiểm soát
- 管線đường ống
- 不管không quan tâm
- 主管phụ trách
- 儘管mặc dù
- 吸管ống nhỏ giọt
- 血管tĩnh mạch
- 水管ống nước