Kaori Dict

器官

きかん

kikan

N3

Âm Hán-Việt: KHÍ QUAN

JLPT N3 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.cơ quan; bộ phận; cơ quan (y học); thiết bị
  1. danh từbiology

    1.organ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We dissected a frog to examine its internal organs.

  • The sight memory organ is below the hypothalamus.

  • When the body is touched, receptors in the skin send messages to the brain causing the release of chemicals such as endorphins.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

器官 (きかん) — cơ quan; bộ phận; cơ quan (y học); thiết bị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict