官
Quan
quan chức
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #230 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 40
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- guan1
- Tiếng Hàn
- 관
quan chức
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cảnh sát; cảnh quan
quan chức; quan bộ
cơ quan; bộ phận; cơ quan (y học); thiết bị
cơ quan nhà nước; cơ quan chính phủ
quan chức
endiplomat
giới quan chức; thế giới quan chức
cán bộ; nhà chức quyền
cơ quan công quyền; văn phòng nhà nước
trụ sở chính phủ; nhà ở quan
báo chính phủ; công báo nhà nước
phòng làm việc chính phủ; văn phòng quan
trưởng phòng quan; bộ trưởng phòng quan
công chức; viên chức nhà nước
enteacher; instructor; professor
quan chức phụ trách
cảnh sát viên; công an
enhigh official
bộ trưởng ngoại giao; thủ trưởng quốc vụ
thẩm phán; quan tòa
cố vấn; viên chức
chỉ huy quân
viên chức quân
quan chức hành chính
phó bộ trưởng; trợ lý bộ
phó bộ trưởng
en(Shinto) priest
nghỉ chức
quan phụ
bán công; bán dân
ủy viên; quan chức
bắc hải đảo khai phát sinh trưởng trưởng quản
engovernment and people; government and private sector; public and private sector
nhân viên kiểm soát không lưu
enpublic prosecutor
enresearch officer
đại sứ quốc phòng
thư ký; người ghi chép
phó bộ trưởng; trợ lý bộ trưởng
quan tài chính
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).