Kaori Dict

期間

きかん

kikan

N3

Âm Hán-Việt: KỲ GIAN

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.thời gian; khoảng thời gian; thời hạn
  1. danh từ

    1.period; term; interval

Câu ví dụ · Tatoeba

  • How long will it take to get well?

  • The question is how long.

  • How long do you want it for?

  • Tom completed an apprenticeship.

  • How long are you going to stay?

  • Tom has completed his apprenticeship.

  • The exposition will be held for six months.

  • How long is your spring vacation?

  • During Obon there is much confusion at train stations.

  • He will stay here for a long period.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

期間 (きかん) — thời gian; khoảng thời gian; thời hạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict