配管
はいかん
haikan
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHỐI QUẢN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.plumbing; piping
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 配管工は配管系の設計・組立を行う。
Thợ sửa ống nước thực hiện công việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
Pipe fitters design and assemble pipe systems.
- 配管工を呼んで。
Call a plumber.
- トムは自営の配管工だ。
Tom is a self-employed plumber.
- 僕が配管を直したら、幾らくれる?
Let's say I fix the pipe. How much will you pay me?