管轄
かんかつ
kankatsu
thông dụng
Âm Hán-Việt: QUẢN HẠT
意味Nghĩa
- 1.quyền hạn
- danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.jurisdiction; control
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その件は通産省の管轄下にある。
The matter comes under MITI.
- この件は私の管轄外だ。
This case is outside my jurisdiction.