Kaori Dict

気温

きおん

kion

N3

Âm Hán-Việt: KHÍ ÔN

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.nhiệt độ, nhiệt độ không khí, nhiệt độ thời tiết
  1. danh từ

    1.(air) temperature

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhiệt độ đột nhiên giảm.

    The temperature has suddenly dropped.

  • My joints ache when it gets cold.

  • The average temperature has gone up.

  • The temperature fell several degrees.

  • It's six degrees below zero.

  • What's the temperature now?

  • The temperature is going up.

  • The temperature is rising.

  • The temperature is lower than usual.

  • What's the temperature?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

気温 (きおん) — nhiệt độ, nhiệt độ không khí, nhiệt độ thời tiết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict