Kaori Dict

機嫌

きげん

kigen

N3

Âm Hán-Việt: CƠ HIỀM

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.cơ khíêm; tâm trạng; tính tình; trạng thái
  1. danh từ

    1.humour; humor; temper; mood; spirits

  2. danh từ

    2.safety; health; well-being; one's situation

  3. tính từ đuôi な

    3.in a good mood; in high spirits; happy; cheery; merry; chipper

    usu. as ご機嫌

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đang khó ở.

    He is in a bad mood.

  • Tom đang không được vui.

    Tom is in a bad mood.

  • He is chary of offending people.

  • Are you in a bad mood?

  • Goodbye.

  • How are you?

  • I was in a good mood.

  • He is in good temper.

  • She is in a bad mood.

  • He's in a bad temper.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

機嫌 (きげん) — cơ khíêm; tâm trạng; tính tình; trạng thái | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict