Kaori Dict

起源

きげん

kigen

N3

Âm Hán-Việt: KHỞI NGUYÊN

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.nguồn gốc; đầu nguồn; xuất xứ
  1. danh từ

    1.origin; beginning; source

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The origins of these people is shrouded in mystery.

  • What are the origins of the Olympics?

  • Buddhism had its beginnings in India.

  • He even referred to the origin of life.

  • This word is also French in origin.

  • Darwin wrote "The Origin of Species".

  • Parliament has its beginnings in 14th-century England.

  • This word is also French in origin.

  • This custom dates back to the 12th century.

  • There are many theories about the origin of life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

起源 (きげん) — nguồn gốc; đầu nguồn; xuất xứ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict