Kaori Dict

きし

kishi

N3

Âm Hán-Việt: NGẠN

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.bờ; bãi; bờ sông; bờ biển
  1. danh từ

    1.bank; coast; shore

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They drew the boat on the beach.

  • The ship was abreast of the shore.

  • They drew their boat on the beach.

  • The waves dashed the shore.

  • The boat hugged the shore.

  • A rock stuck out from the bank into the river.

  • The boat was cast ashore.

  • We walked along the shore of the lake.

  • The boat was tied to the shore by a cable.

  • He made desperate efforts to reach the shore.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

岸 (きし) — bờ; bãi; bờ sông; bờ biển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict