気候
きこう
kikou
N3
Âm Hán-Việt: KHÍ HẬU
意味Nghĩa
- 1.khí hậu, thời tiết, điều kiện khí hậu
- danh từ
1.climate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 気候変動は事実です。
Biến đổi khí hậu là có thật.
Climate change is real.
- この国は、気候が穏やかだ。
Khí hậu ở đất nước này ôn hòa.
The climate is mild in this country.
- カナダの気候は日本よりも寒冷である。
Khí hậu Canada lạnh hơn Nhật bản rất nhiều.
The climate of Canada is cooler than that of Japan.
- 当地の気候はフランスのそれと似ている。
Khí hậu nơi đây giống khí hậu Pháp.
The climate here is like that of France.
- 世界が一丸となって気候変動の問題に取り組む必要がある。
Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
The whole world needs to tackle the problem of climate change together.
- その国は気候が温和だ。
That country has a mild climate.
- 気候は快適です。
I really enjoy the climate.
- ひどい気候です。
This is a terrible climate.
- 気候が変わります。
The climate is changing.
- カナダの気候は寒い。
Canada has a cold climate.