寄港
きこう
kikou
thông dụng
Âm Hán-Việt: KÝ CẢNG
Cách viết khác: 寄航
意味Nghĩa
- 1.dừng tại cảng; ghé cảng
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.calling at a port
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.making an intermediate stop at an airport
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その船は横浜に寄港する。
The ship will call at Yokohama.
- 私達の船はマルセーユに寄港した。
Our ship docked at Marseilles.
- その船は横浜と神戸に寄港するだろう。
The ship will touch at Yokohama and Kobe.
- 敵船は火曜日に神戸港に寄港するでしょう。
The liner will call at Kobe.
- 定期船は、火曜日に神戸港に寄港するでしょう。
The liner will call at Kobe on Tuesday.