Kaori Dict

議員

ぎいん

giin

N3

Âm Hán-Việt: NGHỊ VIÊN

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.nghị viên, đại biểu, thành viên
  1. danh từ

    1.member of an assembly; member of the Diet; member of parliament; member of Congress

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.

    Legislators in the Diet are struggling to find a solution to the problem.

  • Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.

    When the scandal broke, the Congressman's constituents were seething.

  • Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.

    Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies.

  • The member of the Diet brought in a bill on political contribution, but it didn't pass.

  • He is in the House.

  • He was elected a member of parliament.

  • I'm a councillor, too.

  • We elected him as our Representative.

  • The members of the opposition party were enraged against the bill.

  • The issue divided the senators.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

議員 (ぎいん) — nghị viên, đại biểu, thành viên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict