Kaori Dict

Viên · Vân

employee · member · number · the one in charge

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#54 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
yuan2, yun2, yun4
Tiếng Hàn

employee · member · number · the one in charge

Từ chứa chữ này · dễ trước

いんinVIÊN

enmember of ~

N4
こうむいんkoumuinCÔNG VỤ VIÊN

công chức

N4
てんいんten'inĐIẾM VIÊN

nhân viên cửa hàng

N4
いいんiinUỶ VIÊN

ủy viên; thành viên ủy ban

N3
かいいんkaiinHỘI VIÊN

thành viên

N3
ぎいんgiinNGHỊ VIÊN

nghị viên, đại biểu, thành viên

N3
ぜんいんzen'inTOÀN VIÊN

tất cả

N3
こういんkouinCÔNG VIÊN

công nhân; công nhân nhà máy

N2
ていいんteiinĐỊNH VIÊN

số người định mức; sức chứa

N2
まんいんman'inMÃN VIÊN

đầy chỗ; hết chỗ

N2
じゅうぎょういんjuugyouinTÒNG NGHIỆP VIÊN

nhân viên; công nhân

N1
しょくいんshokuinCHỨC VIÊN

nhân viên; công chức; nhân viên

N1
どういんdouinĐỘNG VIÊN

huy động

N1
いいんかいiinkaiUỶ VIÊN HỘI

hội đồng; ban hội thảo; ủy ban

thông dụng
いいんちょうiinchouUỶ VIÊN TRƯỞNG

chủ tịch hội; người đứng đầu

thông dụng
いちいんichiinNHẤT VIÊN

một thành viên; một người

thông dụng
いんずうinzuuVIÊN SỐ

số lượng; tổng số

thông dụng
えきいんekiinDỊCH VIÊN

nhân viên ga; công nhân ga

thông dụng
かいんkainKHOÁ VIÊN

ensection staff

thông dụng
かいしゃいんkaishainHỘI XÃ VIÊN

encompany employee; office worker; white-collar worker

thông dụng
きゃくいんkyakuinKHÁCH VIÊN

enguest member; associate member; honorary member

thông dụng
きょういんkyouinGIÁO VIÊN

enteacher; instructor; teaching staff; faculty member

thông dụng
きょうしょくいんkyoushokuinGIÁO CHỨC VIÊN

enteaching staff; faculty

thông dụng
きょくいんkyokuinCỤC VIÊN

enclerk; (bureau, post-office) staff

thông dụng
けついんketsuinKHIẾM VIÊN

envacant position; vacancy; opening; unfilled position

thông dụng
けんきゅういんkenkyuuinNGHIÊN CỨU VIÊN

enresearcher; lab worker

thông dụng
こういんkouinHÀNH VIÊN

enbank clerk

thông dụng
こっかいぎいんkokkaigiinQUỐC HỘI NGHỊ VIÊN

enmember of the Diet; Diet member; member of parliament; MP

thông dụng
じむいんjimuinSỰ VỤ VIÊN

enclerk; office worker; office staff

thông dụng
しゃいんshainXÃ VIÊN

encompany employee · member of a corporation; company stockholder (esp. in legal contexts)

thông dụng
じょういんjouinTHỪA VIÊN

encrew member; crewman; crew

thông dụng
のりくみいんnorikumiinTHỪA TỔ VIÊN

encrew (of a ship, airplane, etc.); crew member

thông dụng
じょうむいんjoumuinTHỪA VỤ VIÊN

entransport staff (driver, conductor, etc.); crew member; crewman

thông dụng
じんいんjin'inNHÂN VIÊN

ennumber of persons; personnel

thông dụng
せんいんsen'inTHUYỀN VIÊN

ensailor; seaman; seafarer

thông dụng
ぞういんzouinTĂNG VIÊN

enincreasing the number of staff; hiring more people

thông dụng
たいいんtaiinĐỘI VIÊN

entroops; group members; team members; SDF officials

thông dụng
だんいんdan'inĐOÀN VIÊN

engroup member

thông dụng
とういんtouinĐẢNG VIÊN

enparty member

thông dụng
とくはいんtokuhainĐẶC PHÁI VIÊN

en(special) correspondent (e.g. for a newspaper) · representative; delegate

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

員 (Viên) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict