Kaori Dict

会員

かいいん

kaiin

N3

Âm Hán-Việt: HỘI VIÊN

JLPT N3 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.thành viên
  1. danh từ

    1.member; the membership

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta là thành viên của hội anh em.

    He is a member of the fraternity.

  • Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên.

    He has the privileges of membership.

  • The number of members decreased to five.

  • I was a member.

  • I'm not a member.

  • Is Tom a member?

  • All the members were present.

  • This society has a large membership.

  • Are you a member of this society?

  • Tom is in a book club.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

会員 (かいいん) — thành viên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict