開院
かいいん
kaiin
Âm Hán-Việt: KHAI VIỆN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.opening a new hospital, institution, temple, etc.
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.opening a hospital, institution, temple, etc. (for the day)
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từlịch sử
3.opening of (a session of) the Imperial Diet