Kaori Dict

院

Viện

trường học

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#150 / 2.501
Bộ thủ
bộ 170
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
yuan4
Tiếng Hàn
원

trường học

Từ chứa chữ này · dễ trước

びょういんbyouinBỆNH VIỆN

enhospital

N5
たいいんtaiinTHOÁI VIỆN

thoát viện; xuất viện

N4
にゅういんnyuuinNHẬP VIỆN

enhospitalization

N4
いいんiinY VIỆN

phòng khám

N3
じいんjiinTỰ VIỆN

đền; chùa; nhà thờ; nhà thờ Hồi

N2
だいがくいんdaigakuinĐẠI HỌC VIỆN

trường sau đại học

N2
さんぎいんsangiinSÂM NGHỊ VIỆN

viện tham mưu; viện tham vấn

N1
しゅうぎいんshuugiinCHÚNG NGHỊ VIỆN

hạ viện; viện đại biểu

N1
いんちょうinchouVIỆN TRƯỞNG

trưởng viện; giám đốc bệnh viện

thông dụng
かいんkainHẠ VIỆN

viện dưới; viện thấp; viện

thông dụng
がくいんgakuinHỌC VIỆN

viện nghiên cứu

thông dụng
ぎいんgiinNGHỊ VIỆN

hội đồng quốc hội; phòng họp

thông dụng
こじいんkojiinCÔ NHI VIỆN

nhà trẻ mồ côi

thông dụng
さんいんsan'inSÂM VIỆN

Thượng viện Nhật

thông dụng
しゅうどういんshuudouinTU ĐẠO VIỆN

tu viện

thông dụng
しゅういんshuuinCHÚNG VIỆN

viện đại biểu

thông dụng
しょいんshoinTHƯ VIỆN

phòng đọc

thông dụng
じんじいんjinjiinNHÂN SỰ VIỆN

Cơ quan nhân sự quốc gia; Viện nhân sự

thông dụng
そういんsouinTĂNG VIỆN

tu viện

thông dụng
つういんtsuuinTHÔNG VIỆN

đi khám bệnh định kỳ

thông dụng
にいんniinNHỊ VIỆN

hai viện; Quốc hội hai viện

thông dụng
びよういんbiyouinMỸ DUNG VIỆN

phòng làm đẹp

thông dụng
べついんbetsuinBIỆT VIỆN

ngôi chùa chi nhánh

thông dụng
ようろういんyourouinDƯỠNG LÃO VIỆN

nhà dưỡng lão

thông dụng
りょういんryouinLƯỠNG VIỆN

cả hai viện; cả hai phòng

thông dụng
じょういんjouinTHƯỢNG VIỆN

thượng hạ viện

thông dụng
いんないinnaiVIỆN NỘI

trong viện

thông dụng
かいけいけんさいんkaikeikensainHỘI KẾ KIỂM TRA VIỆN

cơ quan kiểm toán quốc gia

thông dụng
きいんkiinKỲ VIỆN

hội go; phòng go

thông dụng
ぎいんうんえいいいんかいgiin'un'eiiinkaiNGHỊ VIỆN VẬN DOANH UỶ VIÊN HỘI

nghị viện vận hành; ủy ban điều hành

thông dụng
げいじゅついんgeijutsuinVÂN THUẬT VIỆN

enacademy of arts; arts academy

thông dụng
だいがくいんせいdaigakuinseiĐẠI HỌC VIỆN SINH

sinh viên đại học

thông dụng
いいんちょうiinchouY VIỆN TRƯỞNG

endirector of a medical clinic

いくじいんikujiinDỤC NHI VIỆN

enorphanage; nursery school

いちいんせいichiinseiNHẤT VIỆN CHẾ

enunicameral system; unicameralism

いんがいingaiVIỆN NGOẠI

enoutside congress; non-parliamentary · non-hospital (e.g. dispensary, pharmacy, treatment); outside a hospital

いんごうingouVIỆN HIỆU

enformer emperor (or his empress, imperial princesses, etc.) · posthumous Buddhist name containing the character "in"

いんせいinseiVIỆN CHÍNH

encloistered rule; government by cloistered emperors

いんせいinseiVIỆN SINH

engraduate student · insei; apprentice go professional

いんぜんinzenVIỆN TUYÊN

enimperial command (decree); decree of cloistered emperor

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

院 (Viện) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict