入院
にゅういん
nyuuin
N4
Âm Hán-Việt: NHẬP VIỆN
意味Nghĩa
enhospitalizationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.hospitalization; hospitalisation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは入院してるの?
Tom đang nhập viện à?
Is Tom in the hospital?
- トムって、入院中なの?
Tom đang nhập viện có đúng không vậy?
Is Tom in the hospital?
- 乗客13人が入院した。
Có 13 hành khách đã nhập viện.
Thirteen passengers were hospitalized.
- 入院しなければいけませんか。
Bạn có phải nhập viện không?
Do I have to stay in the hospital?
- キャプテンの入院中は、私が代理を務めた。
Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.
I acted for our captain while he was in the hospital.
- トムはクスリをやりすぎて、治療で入院している。
Tom do dùng thuốc quá liều nên phải nhập viện để điều trị.
Tom is in the hospital, recovering from a drug overdose.
- 入院の受付窓口はどこですか。
Where is the admission's office?
- 入院してます。
I'm in the hospital.
- 入院してました。
I was in hospital.
- 入院中なんです。
I'm in the hospital.