Kaori Dict

入院

にゅういん

nyuuin

N4

Âm Hán-Việt: NHẬP VIỆN

JLPT N4 · Bài 31

Nghĩa

enhospitalizationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.hospitalization; hospitalisation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đang nhập viện à?

    Is Tom in the hospital?

  • Tom đang nhập viện có đúng không vậy?

    Is Tom in the hospital?

  • Có 13 hành khách đã nhập viện.

    Thirteen passengers were hospitalized.

  • Bạn có phải nhập viện không?

    Do I have to stay in the hospital?

  • Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.

    I acted for our captain while he was in the hospital.

  • Tom do dùng thuốc quá liều nên phải nhập viện để điều trị.

    Tom is in the hospital, recovering from a drug overdose.

  • Where is the admission's office?

  • I'm in the hospital.

  • I was in hospital.

  • I'm in the hospital.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入院 (にゅういん) — hospitalization | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict