Kaori Dict

寺院

じいん

jiin

N2

Âm Hán-Việt: TỰ VIỆN

JLPT N2 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.đền; chùa; nhà thờ; nhà thờ Hồi
  1. danh từ

    1.Buddhist temple

  2. danh từ

    2.religious building; church; cathedral; mosque

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chùa ở đâu ạ?

    Where's the temple?

  • Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.

    The temple is at the top of the hill.

  • This temple dates back to 780.

  • You've touched my heart.

  • I'd like to talk to Jean.

  • Jean and Kate are twins.

  • She visited a temple.

  • The majority of Japanese temples are made out of wood.

  • Kyoto is famous for its old temples.

  • What did Jean make?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寺院 (じいん) — đền; chùa; nhà thờ; nhà thờ Hồi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict