Kaori Dict

院内

いんない

innai

thông dụng

Âm Hán-Việt: VIỆN NỘI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.inside the House; inside the Diet

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.inside the hospital

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Để đề phòng lây nhiễm chéo trong bệnh viện, bệnh viện đã cách ly những bệnh nhân bị nhiễm bệnh.

    The hospital quarantined the infected patients to avoid cross infection.

  • "Ah, y-yes ... Sorry, Coz." "Hey! You might be my relative but here I'm your senior and a doctor. Keep things straight while you're in the hospital!"

  • It's too loud in the hospital.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

院内 (いんない) — inside the House; inside the Diet | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict