病院
びょういん
byouin
Âm Hán-Việt: BỆNH VIỆN
意味Nghĩa
enhospitalNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.hospital; clinic; doctor's office; doctor's surgery; infirmary
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は現在病院にいる。
Hiện tại, anh ấy đang ở trong bệnh viện.
He is in the hospital at present.
- 病院に行ったんです。
Tôi đã đi bệnh viện.
I went to the hospital.
- その病院は先月開業した。
Bệnh viện đó bắt đầu hoạt động từ tháng trước.
The hospital opened last month.
- 私は妻を見舞いに病院に行った。
Tôi đã đến bệnh viện thăm vợ.
I went to the hospital to see my wife.
- ある日彼は病院へ診察に行った。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.
One day he went to see the doctor.
- 彼らは怪我人を病院まで車で運んだ。
Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.
They carried the injured man by car to the hospital.
- 病院は院内感染を防ぐため、感染患者を隔離した。
Để đề phòng lây nhiễm chéo trong bệnh viện, bệnh viện đã cách ly những bệnh nhân bị nhiễm bệnh.
The hospital quarantined the infected patients to avoid cross infection.
- 病院でクリスマスを過ごさなければならないのではと彼はひどく心配した。
Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
He dreaded having to spend Christmas in hospital.
- この近くに病院はありますか。
Is there a hospital near here?
- 病院に行けよ。
Go to the hospital.