Kaori Dict

病院

びょういん

byouin

N5

Âm Hán-Việt: BỆNH VIỆN

JLPT N5 · Bài 28

Nghĩa

enhospitalNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.hospital; clinic; doctor's office; doctor's surgery; infirmary

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hiện tại, anh ấy đang ở trong bệnh viện.

    He is in the hospital at present.

  • Tôi đã đi bệnh viện.

    I went to the hospital.

  • Bệnh viện đó bắt đầu hoạt động từ tháng trước.

    The hospital opened last month.

  • Tôi đã đến bệnh viện thăm vợ.

    I went to the hospital to see my wife.

  • Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.

    One day he went to see the doctor.

  • Họ chở những người bị thương đến bệnh viện.

    They carried the injured man by car to the hospital.

  • Để đề phòng lây nhiễm chéo trong bệnh viện, bệnh viện đã cách ly những bệnh nhân bị nhiễm bệnh.

    The hospital quarantined the infected patients to avoid cross infection.

  • Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.

    He dreaded having to spend Christmas in hospital.

  • Is there a hospital near here?

  • Go to the hospital.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

病院 (びょういん) — hospital | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict