第38課/N3 · Bài 38
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
không hút thuốc
- 2
số tiền
- 3
két sắt
- 4
cấm đoán
- 5
tiền mặt
- 6
enmetal
- 7
thời đại hiện đại
- 8
căng thẳng
- 9
cơ bắp
- 10
enfinance, money and banking
- 11
enphrase
- 12
ăn; sống; ăn vào; tấn công
- 13
en(by) chance, unexpectedly
- 14
khòe; khổ; nghi ngờ
- 15
xích; chuỗi; ràng buộc
- 16
thối rữa; hỏng; mục nát; suy giảm
- 17
thói quen xấu
- 18
ống; ống dẫn; cuộn chỉ
- 19
enconcrete, tangible, material
- 20
xuống, hạ, dốc
例文Câu ví dụ trong bài
- 禁煙禁煙するべきです。
Bạn nên cai thuốc lá.
- 金額飲み代として使った金額は総計7千ドルだった。
The total bill for drinks came up to 7000 dollars.
- 金庫トムは金庫を開けた。
Tom mở cửa két sắt.
- 禁止学校で口紅は禁止されています。
Ở trường cấm bôi son.
- 金銭金銭はすべてのあくの根である。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
- 金属それは木製ですか、それとも金属製ですか。
Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?
- 近代アイザック・ニュートンは近代科学の祖とたびたび言われるが、彼の晩年はもっぱら錬金術を研究していた。
Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.
- 緊張すごい緊張してた。
Tôi đã rất căng thẳng.
- 筋肉水泳は筋肉を発達させる。
Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.
- 金融金融引き締め政策が実施されている。
A fiscal tightening policy is being enacted.