Kaori Dict

腐る

くさる

kusaru

N3

JLPT N3 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.thối rữa; hỏng; mục nát; suy giảm
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to rot; to go bad; to decay; to spoil; to fester; to decompose; to turn sour (e.g. milk)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to corrode; to weather; to crumble

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to become useless; to blunt; to weaken (from lack of practice)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to become depraved; to be degenerate; to be morally bankrupt; to be corrupt

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to be depressed; to be dispirited; to feel discouraged; to feel down

  6. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana

    6.to have the audacity to; to be bastard enough to

    after the -masu stem of a verb; indicates scorn or disdain for another's action

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ

    7.to lose a bet

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ

    8.to be drenched; to become sopping wet

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sữa bị thiu rồi.

    The milk has gone bad.

  • Thịt này thiu rồi.

    This meat has gone bad.

  • Trứng hỏng hết rồi.

    All the eggs went bad.

  • Cách suy nghĩ của con người nơi làng quê này là cổ hủ.

    This town's way of thinking is rotten.

  • Khi tôi mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.

    Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.

  • Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?

  • These oranges have gone bad.

  • Soon ripe, soon rotten.

  • He is rolling in riches.

  • The fruit went bad.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

腐る (くさる) — thối rữa; hỏng; mục nát; suy giảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict