腐る
くさる
kusaru
意味Nghĩa
- 1.thối rữa; hỏng; mục nát; suy giảm
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to rot; to go bad; to decay; to spoil; to fester; to decompose; to turn sour (e.g. milk)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to corrode; to weather; to crumble
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to become useless; to blunt; to weaken (from lack of practice)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to become depraved; to be degenerate; to be morally bankrupt; to be corrupt
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
5.to be depressed; to be dispirited; to feel discouraged; to feel down
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るthường viết bằng kana
6.to have the audacity to; to be bastard enough to
after the -masu stem of a verb; indicates scorn or disdain for another's action
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ
7.to lose a bet
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ
8.to be drenched; to become sopping wet
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 牛乳が腐った。
Sữa bị thiu rồi.
The milk has gone bad.
- この肉は腐っている。
Thịt này thiu rồi.
This meat has gone bad.
- 卵が皆腐ってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.
All the eggs went bad.
- この町の考え方は腐っている。
Cách suy nghĩ của con người nơi làng quê này là cổ hủ.
This town's way of thinking is rotten.
- 冷蔵庫を開けてみたら、肉が腐っているのに気付いた。
Khi tôi mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.
- このスープはいやなにおいがする。腐っているでしょう?
Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?
- これらのオレンジは腐っている。
These oranges have gone bad.
- 早熟れの早腐り。
Soon ripe, soon rotten.
- 金が腐るほどある。
He is rolling in riches.
- その果物は腐った。
The fruit went bad.