Kaori Dict

筋肉

きんにく

kinniku

N3

Âm Hán-Việt: CÂN NHỤC

JLPT N3 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.cơ bắp
  1. danh từ

    1.muscle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bơi lội giúp cơ bắp phát triển.

    Swimming develops our muscles.

  • Loại thuốc này giúp làm giảm cơn đau cơ.

    This medicine helps relieve muscle pain.

  • Ý tôi không phải là bạn cần phải trở nên cuồn cuộn cơ bắp, nhưng mà nếu bạn không rèn luyện cơ bắp ở một mức độ nào đó, thì sớm muộn gì bạn cũng sẽ nằm liệt một chỗ mà thôi.

    I’m not saying you have to become totally ripped, but you should at least do some muscle training or you’ll probably end up bedridden before you know it.

  • My whole body is sore.

  • My muscles have become soft.

  • All my muscles are aching.

  • Exercise trains the muscles.

  • I have sore muscles all over my body.

  • The heart is made of muscle.

  • Their muscles are stiff.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

筋肉 (きんにく) — cơ bắp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict