Kaori Dict

肉

Nhục · Nhụ · Nậu

Nhục; thịt

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#986 / 2.501
Bộ thủ
bộ 130
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
rou4
Tiếng Hàn
육, 유

Nhục; thịt

Từ chứa chữ này · dễ trước

ぎゅうにくgyuunikuNGƯU NHỤC

thịt bò

N5
とりにくtorinikuDUẬT NHỤC

thịt gà; duật nhục

N5
ぶたにくbutanikuĐỒN NHỤC

thịt lợn

N5
にくnikuNHỤC

thịt

N5
きんにくkinnikuCÂN NHỤC

cơ bắp

N3
ひにくhinikuBÌ NHỤC

châm ngôn; châm ngôn

N2
にくしんnikushinNHỤC THÂN

họ hàng máu; thân nhân máu; người cùng máu; quan hệ máu

N1
にくたいnikutaiNHỤC THỂ

thân thể; xác thịt; cơ thể; hình thể

N1
ぎょにくgyonikuNGƯ NHỤC

thịt cá

thông dụng
くにくのさくkunikunosaku

phương án cuối cùng; biện pháp tuyệt vọng

thông dụng
げいにくgeinikuKÌNH NHỤC

thịt cá voi

thông dụng
しょくにくshokunikuTHỰC NHỤC

thịt ăn

thông dụng
にくやnikuyaNHỤC ỐC

cửa hàng thịt; thợ thịt

thông dụng
にくがんnikuganNHỤC NHÃN

điểm thị

thông dụng
にくしょくnikushokuNHỤC THỰC

ăn thịt; ăn thịt động vật

thông dụng
にくはくnikuhakuNHỤC BẠC

đi tới gần; ép buộc

thông dụng
にくひつnikuhitsuNHỤC BÚT

chữ ký; chữ viết tay

thông dụng
ようにくyounikuDƯƠNG NHỤC

thịt cừu

thông dụng
やきにくyakinikuTHIÊU NHỤC

bò nướng; món nướng

thông dụng
ひきにくhikinikuVÃN NHỤC

Vân nhục; thịt xay

thông dụng
にくせいnikuseiNHỤC THANH

ennatural voice (without a microphone)

thông dụng
ふとりじしfutorijishi

thân phì; béo

thông dụng
にくたいてきnikutaitekiNHỤC THỂ ĐÍCH

thể xác; vật lý; thuộc thân thể

thông dụng
カポジにくしゅkapojinikushu

enKaposi's sarcoma

いんにくinnikuẤN NHỤC

enink pad; stamp pad

かにくkanikuQUẢ NHỤC

enflesh (of a fruit); pulp

きんにくつうkinnikutsuuCÂN NHỤC THỐNG

enmuscular pain; myalgia; aching muscles; sore muscles

くにくkunikuCẨU NHỤC

endog meat; dog flesh

けいにくkeinikuCẢNH NHỤC

enneck flesh

けつにくketsunikuHUYẾT NHỤC

enblood relative; close relation; (one's) flesh and blood · flesh and blood; the body

くろにくkuronikuHẮC NHỤC

enblack sealing ink; black stamp pad

こつにくkotsunikuCỐT NHỤC

enone's own flesh and blood; blood relative; kinsman · flesh and bone; (one's) body

さくらにくsakuranikuTÍ NHỤC

enhorse meat

しゃにくさいshanikusaiTẠ NHỤC TẾ

encarnival (festival held before Lent)

じゃくにくきょうしょくjakunikukyoushokuNHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰC

enthe law of the jungle; the strong prey on the weak; the weak become the victim of the strong

しゅにくshunikuCHU NHỤC

enthick red ink (used for signature seals); red ink pad; vermillion ink; cinnabar ink

しゅちにくりんshuchinikurinTỬU TRÌ NHỤC LÂM

ensumptuous feast; debauch

じゅうにくjuunikuTHÚ NHỤC

enanimal flesh

じんにくjinnikuNHÂN NHỤC

enhuman flesh

せいにくseinikuTINH NHỤC

en(good quality) meat; processed meat; small goods

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肉 (Nhục) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict