Kaori Dict

肉体

にくたい

nikutai

N1

Âm Hán-Việt: NHỤC THỂ

JLPT N1 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.thân thể; xác thịt; cơ thể; hình thể
  1. danh từ

    1.the body; the flesh; the outer man; one's physique

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lực bất tòng tâm.

    The spirit is willing, but the flesh is weak.

  • Tôi không hợp với việc làm chân tay.

    I'm not fit for physical labor.

  • The flesh is mortal.

  • That would be physically impossible.

  • The flesh is mortal.

  • A sound mind dwells in a sound body.

  • Jim was afraid of physical labor.

  • A man's body dies, but his soul is immortal.

  • Manual labor is necessary in this company.

  • Mechanical power took the place of manual labor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肉体 (にくたい) — thân thể; xác thịt; cơ thể; hình thể | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict