Kaori Dict

牛肉

ぎゅうにく

gyuuniku

N5

Âm Hán-Việt: NGƯU NHỤC

JLPT N5 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.thịt bò
  1. danh từ

    1.beef

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thịt bò rất đắt.

    Beef is expensive.

  • Vì lý do đó mà giá thịt đà điểu đắt gấp hai lần giá thịt lợn hoặc là thịt bò.

    That's why ostrich meat costs more than twice as much as beef and pork.

  • I have a predilection for beef.

  • Beef is expensive nowadays.

  • Beef, please.

  • This beef is tender.

  • Do you eat veal?

  • I like beef more than anything else.

  • Beef is very expensive.

  • Kobe is famous for its good beef.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

牛肉 (ぎゅうにく) — thịt bò | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict