肉食
にくしょく
nikushoku
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHỤC THỰC
Cách đọc khác: にくじき
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.meat eating; eating of meat; meat diet
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
2.carnivorous
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ニューギニア島には、大型の肉食獣がいなかったためです。
Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.
That's because there weren't any large carnivores in New Guinea.
- 私は肉食をやめた。
I've given up eating meat.
- 虎は肉食動物です。
A tiger is a beast of prey.
- ライオンは肉食動物です。
Lions are carnivores.
- 彼女は二年前に肉食をやめた。
She stopped eating meat two years ago.
- 動物の中にはトラのように肉食のものもいる。
Some animals, as tigers, eat meat.