Kaori Dict

精肉

せいにく

seiniku

Âm Hán-Việt: TINH NHỤC

Nghĩa

  1. danh từ

    1.(good quality) meat; processed meat; small goods

Câu ví dụ · Tatoeba

  • As if fleeing, he left the vegetable aisle to go to the meat corner.

  • Because we're both a butcher's shop and a restaurant, we can offer such low prices. Please have a taste!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

精肉 (せいにく) — (good quality) meat; processed meat; small goods | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict