鶏肉
とりにく
toriniku
N5
Âm Hán-Việt: DUẬT NHỤC
Cách viết khác: 鳥肉 · Cách đọc khác: けいにく・ちょうにく
意味Nghĩa
- 1.thịt gà; duật nhục
- danh từ
1.chicken meat
- danh từ
2.fowl; poultry; bird meat
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 料理人が鶏肉をバーべキューしています。
Người đầu bếp đang nướng thịt gà.
The cook is barbecuing the chicken meat.
- 鶏肉を3ポンド分ください。
I'd like three pounds of chicken.
- この鶏肉はよく揚げられている。
This chicken is fried well.
- 彼女は鶏肉を買った。
She bought chicken.
- 僕は鶏肉が好きです。
I love chicken.
- 鶏肉で、何が作れる?
What can you make with chicken?
- 私は鶏肉を食べたい。
I feel like chicken.
- 鶏肉のような味がする。
This tastes like chicken.
- トムは鶏肉が苦手なの。
Tom doesn't like chicken.
- 鶏肉が本当に嫌いなんだ。
I really dislike chicken.