Kaori Dict

弱肉強食

じゃくにくきょうしょく

jakunikukyoushoku

Âm Hán-Việt: NHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰC

Nghĩa

  1. danh từthành ngữ bốn chữ

    1.the law of the jungle; the strong prey on the weak; the weak become the victim of the strong

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The weak are food for the strong.

  • Only the strong will survive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弱肉強食 (じゃくにくきょうしょく) — the law of the jungle; the strong prey on the weak; the weak become the victim of the strong | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict