弱
Nhược
yếu
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ジャク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- よわ.いよわ.るよわ.まるよわ.める
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #958 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 57
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- ruo4
- Tiếng Hàn
- 약
yếu
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
mỏng manh; yếu
mất sức; suy yếu; buồn
mềm điệu; làm yếu
điểm yếu; khuyết điểm; chỗ yếu
yếu; yếu ớt; nhẹ nhàng
điều yếu; suy yếu; suy sụp
yếu đuối; mỏng manh
kém; yếu
yếu ớt; mỏng manh; mong manh; bất lực
yếu ớt; suy nhược
mạnh yếu
lời yếu ớt; than vãn yếu
tuổi trẻ; tuổi hai mươi; thời thanh xuân
tim yếu; sợ hãi; dè dặt
tư thế yếu ớt
người yếu; kẻ bất lực; người dễ bị tổn
thể trạng yếu; cấu trúc yếu; tổ chức yếu
kẻ hèn nhát; người sợ hãi; kẻ nhát gan
giảm khả năng; trách nhiệm giảm
enweakness; debility; breakdown; prostration
enfeeble-mindedness; intellectual disability
mềm mỏng; yếu
yếu cơ; yếu cơ; yếu cơ
tuổi trẻ; thanh niên
điểm yếu; nhược điểm
enweak; frail; fragile
enweak; sickly
enweak-willed; lacking a purpose; lacking will power to be patient, purposeful, or resolute
endyspepsia; indigestion; weak digestion
eninexperienced person; young person; novice; greenhorn
enweak person; the weak
enweak interaction
enweak person; the weak
ento turn down (heat, sound, etc.); to weaken
enweakness
ento be severely troubled; to be completely at a loss; to be at one's wits' end
ento languish
ento be completely weakened; to be utterly exhausted; to be worn out · to be completely at a loss; to be at one's wits' end; to be greatly annoyed (by); to be fed up (with)
entime of weakness; moment of vulnerability; time of distress
enmisfortunes never come singly; when it rains, it pours; adding insult to injury
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).