弱い
よわい
yowai
N5
意味Nghĩa
- 1.mỏng manh; yếu
- tính từ đuôi い
1.weak; frail; delicate; tender; unskilled; weak (wine)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は弱すぎる。
Cô ấy quá yếu.
She is no match for me.
- 心熱けれど肉体は弱し。
Lực bất tòng tâm.
The spirit is willing, but the flesh is weak.
- 「お酒嫌いなの?」「いや、好きなんだけどすごく弱いんだ」
"Bạn không thích uống rựu à ?" "Không, tôi thích chứ nhưng tửu lượng lại yếu quá".
"You don't like alcohol?" "No, I like drinking, I just have terrible tolerance."
- 「僕の歯はとっても弱くってりんごはかめません」と男の子は言いました。
Cậu bé nói: "Răng cháu yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
"My teeth are too weak for apples," said the boy.
- それを言われると弱いなあ。
That sure puts me on the spot.
- 地理は弱い。
I am weak in geography.
- トムは弱い。
Tom is weak.
- 君は弱いな。
You are weak.
- 私は船に弱い。
I am a bad sailor.
- 月の光が弱い。
The light from the moon is weak.