齢
よわい
yowai
thông dụng
Âm Hán-Việt: LINH
Cách viết khác: 歯
意味Nghĩa
- danh từ
1.(one's) age
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 加齢によって体の皮膚が弛みはじめます。
Khi tuổi càng cao, da trên cơ thể sẽ bắt đầu chảy xệ.
- ただの加齢による衰えでしょうね。
It must just be the normal weakening that comes with old age.