Kaori Dict

若年

じゃくねん

jakunen

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHƯỢC NIÊN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.youth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The government will have much trouble balancing the needs of its younger population with the requirements of the old people.

  • The youth of our country is apathetic about politics.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

若年 (じゃくねん) — youth | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict