食う
くう
kuu
Cách viết khác: 喰う
意味Nghĩa
- 1.ăn; sống; ăn vào; tấn công
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từnam giới hay dùng
1.to eat
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to live; to make a living; to survive
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to bite; to sting (as insects do)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to tease; to torment; to taunt; to make light of; to make fun of
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
5.to encroach on; to eat into; to consume
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
6.to defeat a superior; to threaten a position
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
7.to consume time; to consume resources
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từkhẩu ngữ
8.to receive something (usu. an unfavourable event)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từnam giới hay dùngthô tục
9.to have sexual relations with a woman, esp. for the first time
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今帰って飯食った。
Tôi vừa về ăn cơm.
I've just gotten home and had dinner.
- 喧嘩のそば杖を食った。
Tôi bị dính vào cuộc tranh cãi của người khác.
I got involved in other people's quarrel.
- 働かざる者食うべからず。
Ai không làm thì đừng có ăn.
He who does not work, does not have the right to eat.
- 河豚は食いたし命は惜しし。
Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
Every rose has its thorns.
- 私は彼の言ったことが気にくわない。
Những điều anh ta nói, tôi không thể nuốt trôi,
I don't like what he said.
- トムは他人を操る癖のある者が気に食わない。
Tom không ưa những người có thói thao túng người khác.
Tom doesn't like people who manipulate others.
- この事業は金を食う。
This job eats money.
- 主人に大目玉を食った。
The boss bawled me out.
- お腹を空かせたその男は、食物をむさぼり食った。
The starving man devoured the food.
- 黙って食え。
Shut up and eat.