Kaori Dict

緊張

きんちょう

kinchou

N3

Âm Hán-Việt: KHẨN TRƯƠNG

JLPT N3 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.căng thẳng
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.tension; strain; nervousness; stress

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.tensions (between countries, groups, etc.)

  3. danh từphysiology

    3.tonus; muscle tone

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã rất căng thẳng.

    I was plenty nervous.

  • Không biết là Tom có đang căng thẳng không nhỉ?

    Is Tom nervous?

  • Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.

    I am always tense before I get on an airplane.

  • Bạn không cần phải căng thẳng như thế đâu.

    There's no need to be that tense.

  • Cold-war tension has mounted.

  • "This is my first flight. I'm nervous," says Hiroshi.

  • Are you nervous?

  • Are you getting nervous?

  • Were you nervous?

  • Tom got nervous.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

緊張 (きんちょう) — căng thẳng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict