緊張
きんちょう
kinchou
N3
Âm Hán-Việt: KHẨN TRƯƠNG
意味Nghĩa
- 1.căng thẳng
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.tension; strain; nervousness; stress
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.tensions (between countries, groups, etc.)
- danh từphysiology
3.tonus; muscle tone
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- すごい緊張してた。
Tôi đã rất căng thẳng.
I was plenty nervous.
- トムは緊張してるのかな?
Không biết là Tom có đang căng thẳng không nhỉ?
Is Tom nervous?
- 飛行機に乗る前はいつも緊張する。
Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
I am always tense before I get on an airplane.
- そんなに緊張しなくてもいいですよ。
Bạn không cần phải căng thẳng như thế đâu.
There's no need to be that tense.
- 冷戦の緊張が高まった。
Cold-war tension has mounted.
- 「僕、飛行機に乗るのはこれが初めてなんだ。緊張するよ」と博がいいます。
"This is my first flight. I'm nervous," says Hiroshi.
- 緊張してるの?
Are you nervous?
- 緊張してきた?
Are you getting nervous?
- 緊張してたの?
Were you nervous?
- トムは緊張した。
Tom got nervous.