第39課/N3 · Bài 39
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
xuống, giảm, thụt
- 2
enpain, agony
- 3ぐっすりgussuri
ngủ sâu
- 4
phân biệt
- 5
nhóm
- 6
liên minh
- 7
tổ hợp; kết hợp
- 8
vút; rút; lấy; cảm nhận
- 9
điều khiển rượu; rót rượu; uống chung; xem xét; đồng cảm; trực giác; hiểu
- 10
bực mình; thất vọng; khó chịu; hối hận
- 11
vị trí; cấp độ
- 12
lối sống; cuộc sống; sinh kế
- 13クラシックkurashikku
cổ điển
- 14
sống; sinh tồn; làm việc
- 15グラスgurasu
cốc, kính
- 16グラウンドguraundo
công trường, sân chơi
- 17クリームkuriimu
kem
- 18
lặp lại
- 19クリスマスkurisumasu
Giáng sinh
- 20
điên rồ; mất trí
例文Câu ví dụ trong bài
- 下る山を下ったところに学校がある。
There is a school down the mountain.
- 苦痛その男は苦痛でうめいた。
Người đàn ông đó đã rên rỉ trong đau đớn.
- ぐっすり昨夜はぐっすり眠れなかった。
Đêm qua tôi không ngủ ngon.
- 区別私は彼女と妹を区別できなかった。
I couldn't tell her from her sister.
- 組彼はその組の首席だ。
He is at the head of the class.
- 組合組合は5%の賃上げを獲得した。
The union won a 5% wage increase.
- 組むトムはベンチに座って足を組んだ。
Tom đã ngồi trên ghế bành và vắt chéo chân.
- 汲む彼は井戸へ行って水をくんできた。
Anh ấy đi ra chỗ cái giếng rồi lấy nước.
- 悔しい監督はチームをトーナメント優勝に今一歩という所までもっていったのに悔しいことだった。
It was annoying, as the manager took his team to a near-miss in the tournament.
- 位クズリは地面で動くのが得意であり、木に登るのも同じ位得意だ。
Loài chồn sói vừa biết di chuyển trên mặt đất một cách điêu luyện, vừa biết trèo cây giỏi.